Home / Thông tin Idol

Thông tin Idol

Thông tin chi tiết Profile về Ca sĩ HyunA

HyunA-jessica-ho_1470286542_af_org-768x384

HyunA (현아) Ngày ra mắt (Y.M.D): 04/01/2010 Công ty chủ quản: Cube Entertainment MV Âm nhạc: Change, Bubble Pop, Ice Cream, Red (빨개요), Because I’m The Best (잘나가서 그래), How’s This (어때?), Morning Glory (나팔꽃) Album : Change, A Bitter Day (single), Bubble Pop, Melting, A Talk, A+, A`wesome Fan Club: Chưa …

Read More »

Thông tin Chi tiết Profile về Ca sỹ Jessi

jessi-e1486005704632

Jessi (제시) Ngày ra mắt: 01.12.2005 Công ty chủ quản: Independent MV Âm nhac: Get Up, Life is Fun (인생은즐거워), I Want To Be Me (나이고 싶어), Ssenunni (쎈언니), Excessive Love (살찐 사랑), Don’t Make Me Cry (울리지마) Tuyển tâp Album: Get Up, The Rebirth, I Want To Be Me (나이고 …

Read More »

Thông tin Chi tiết Profile về Ca Sĩ Hong Jin Young

av-8

Hong Jin Young (홍진영) Ra mắt : 19/06/2019 Hãng: Music K Entertainment Sản phẩm Âm nhạc (Video chính thống): Love Battery (사랑의 배터리), My Love (내 사랑), Boogie Men (부기맨), Cheer Up (산다는 건), Love’s Wi-Fi (사랑의 와이파이), Thumb Up (엄지 척), The Moon Represents My Heart (월량대표아적심 – 기다리는 마음) Danh …

Read More »

Thông tin chi tiết profile về ca sĩ Lee Hi

1-19

LEE HI (이하이) Ngày ra mắt ( Năm-tháng-ngày ): 12.11.04 Nhãn đĩa :  YG Entertainment Video nhạc ( Video chính thức ) :  1 2 3 4 (원투쓰리포), It’s over , Rose, Hold My Hand (손잡아 줘요), Breathe (한숨), My Star Danh sách đĩa nhạc : 1 2 3 4, Scarerow (허수아비), First Love, Seoulite (Half Album/ Full Album) …

Read More »

Thông tin chi tiết Profile về Ca sĩ Younha

younha1-608x435

Younha (윤하)   Ra mắt (Y.M.D): 06.12.17 Nhãn: Wealive / C9 Entertainment MV Âm nhạc (MV chính thức): Password 486 (비밀번호 486), Love Condition (연애조건), Comet (혜성), Gossip Boy, Telepathy (텔라파시), 123, Peace Love & Ice Cream, Broke Up Today (오늘 헤어졌어요), One Shot, Please Take Care of My Boyfriend …

Read More »

Thông tin Chi tiết Profile về Ca sỹ Basick

basick2-e1471179959673-608x436

Basick (베이식) Ra mắt:2008 Công ty quản lý:RBW Entertaintmen Video âm nhạc (Video chính thức):Better Than the Best, Nice Danh sách đĩa nhạc:Better Than the Best (digital single), Champion Pt. II (digital single), Classick, You Already Know (digital single), Pretty Girls (digital single), Don’t Stop (digital single) Boss (digital single), Foundation …

Read More »

Thông tin Chi tiết Profile về Ca sĩ Beenzino

beenzino-e1421317664737-608x434

Beenzino (빈지노) Ra mắt:–/07/2012 Công ty quản lý:Illionaire Records Video âm nhạc (Video chính thức):So What (어쩌라고), Break, Life In Color, January, Time Travel Danh sách đĩa nhạc:I’ll Be Back (digital single), Crap (진절머리 – digital single), 24:26, Dali Van Picasso (digital single), Up All Night, So What (어쩌라고 – digital single), Break (digital …

Read More »

Thông tin Chi tiết Profile về Ca sĩ BewhY

bewhy-e1442811953503

BewhY (비와이) Ngày ra mắt: 23/06/2014 Công ty quản lý: Lumin Entertainment MV ca nhạc (MV chính thức): The Time Goes On, In Trinity, Shalom Đĩa nhạc: Be The Livest, Waltz (Đĩa đơn), Swimming Bananas (Đĩa đơn), Time Travel, F5 (Đĩa đơn), In Trinity (Đĩa đơn), Shalom (Đĩa đơn) Fan Club: đang …

Read More »